Chào mừng quý vị đến với Website của Trường Tiểu học Hàm Liêm 1.
Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy đăng ký thành viên tại đây hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.
DE THI CUOI NAM

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Nghiêm
Ngày gửi: 16h:05' 27-08-2010
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 69
Nguồn:
Người gửi: Đặng Thị Nghiêm
Ngày gửi: 16h:05' 27-08-2010
Dung lượng: 70.5 KB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích:
0 người
Trường TH Hàm Liêm 1 Kiểm tra cuối năm
Lớp: 1… Môn: Toán
Họ và tên:………………………. Thời gian: 14/5/2010
ĐỀ:
Câu 1: Điền số vào chỗ chấm thích hợp: (3 điểm)
a/ …… , …… , 90 , 91 , …… , …… , …… , 95
b/ tám mươi mốt: …… một trăm: ……
hai mươi lăm: …… sáu mươi tư: ……
c/ Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 87 , 99 , 62 , 72
………………………………………………………………….
d/ Số liền trước Số đã cho Số liềnsau
…… 21 ……
…… 69 ……
Câu 2: Nối đồng hồ với câu thích hợp: (1điểm)
Em vào học lúc 7giờ sáng Em đi ngủ lúc 9 giờ tối
Câu 3: Tính: (1,5 điểm)
51 50 84 73
37 40 52 50
………. ……….. ………… ………..
56 - 25 - 10 = …… 23 + 12 - 5 = ……
Câu 4: (1điểm)
+ 33 = 33 70 - = 60
43 + < 45 24 - > 20
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ đặt truớc câu trả lời đúng nhất: (1điểm)
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
a. 11 b. 22 c. 33
Số lớn nhất có hai chữ số là:
a. 90 b. 99 c. 100
Câu 6: Giải toán (1điểm)
Mẹ có sợi dây dài 95cm. Mẹ cắt đi 35cm để dùng. Hỏi sợi dây của mẹ còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét?
Giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..........
Câu 7: (1,5 điểm)
a/ Kẻ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác.
b/ Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm A ở trong hình vuông
A .
Lớp: 1… Môn: Toán
Họ và tên:………………………. Thời gian: 14/5/2010
ĐỀ:
Câu 1: Điền số vào chỗ chấm thích hợp: (3 điểm)
a/ …… , …… , 90 , 91 , …… , …… , …… , 95
b/ tám mươi mốt: …… một trăm: ……
hai mươi lăm: …… sáu mươi tư: ……
c/ Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé: 87 , 99 , 62 , 72
………………………………………………………………….
d/ Số liền trước Số đã cho Số liềnsau
…… 21 ……
…… 69 ……
Câu 2: Nối đồng hồ với câu thích hợp: (1điểm)
Em vào học lúc 7giờ sáng Em đi ngủ lúc 9 giờ tối
Câu 3: Tính: (1,5 điểm)
51 50 84 73
37 40 52 50
………. ……….. ………… ………..
56 - 25 - 10 = …… 23 + 12 - 5 = ……
Câu 4: (1điểm)
+ 33 = 33 70 - = 60
43 + < 45 24 - > 20
Câu 5: Khoanh tròn vào chữ đặt truớc câu trả lời đúng nhất: (1điểm)
Số bé nhất có hai chữ số giống nhau là:
a. 11 b. 22 c. 33
Số lớn nhất có hai chữ số là:
a. 90 b. 99 c. 100
Câu 6: Giải toán (1điểm)
Mẹ có sợi dây dài 95cm. Mẹ cắt đi 35cm để dùng. Hỏi sợi dây của mẹ còn lại bao nhiêu xăng - ti - mét?
Giải
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………..........
Câu 7: (1,5 điểm)
a/ Kẻ thêm một đoạn thẳng để được một hình vuông và một hình tam giác.
b/ Điền đúng (Đ) hoặc sai (S) vào ô trống:
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm A ở trong hình vuông
A .
 






Các ý kiến mới nhất